bốn phương

Học thuật
Thân thiện
bốn phương

Người lữ khách đi khắp bốn phương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tất cả các phương trời, tất cả mọi nơi trên thế giới: "bốn phương" một từ Hán Việt dùng để chỉ bốn hướng chính (đông, tây, nam, bắc), từ đó mở rộng nghĩa để chỉ toàn thể thế giới, mọi miền, mọi nơi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chàng trai ấy quyết chí đi khắp bốn phương để học hỏi. (Chàng trai ấy quyết chí đi khắp mọi nơi trên thế giới để học hỏi.)
    • Tiếng tăm của ông vang dội khắp bốn phương. (Tiếng tăm của ông vang dội khắp mọi nơi.)
    • Tinh thần đoàn kết bốn phương sức mạnh to lớn. (Tinh thần đoàn kết từ khắp mọi nơi sức mạnh to lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khắp bốn phương": một cụm từ phổ biến nhấn mạnh phạm vi rộng khắp, không giới hạn.

    • Thương hiệu này đã mặt khắp bốn phương. (Thương hiệu này đã mặtkhắp mọi nơi trên thế giới.)
  • "Bốn phương trời": một biến thể có nghĩa tương tự, thường dùng trong văn chương để chỉ không gian rộng lớn.

    • Anh đi đến tận bốn phương trời để tìm câu trả lời. (Anh đi đến tận mọi miền trên thế giới để tìm câu trả lời.)
Biến thể từ gần giống
  • Bốn bể (danh từ): cũng có nghĩakhắp nơi, khắp thế gian (bể biển, chỉ không gian mênh mông).

    • Tình người như nước bốn bể. (Tình người rộng lớn như nước trong bốn biển.)
  • Năm châu bốn bể (thành ngữ): chỉ toàn thế giới (năm châu lục bốn đại dương).

    • Ước mơ vươn tới năm châu bốn bể. (Ước mơ vươn ra toàn thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Khắp nơi: ở mọi chỗ, mọi địa điểm.
  • Thiên hạ: chỉ toàn thể thế giới, thiên hạ (mang sắc thái cổ điển).
  • Mọi miền: tất cả các vùng, các miền.
Thành ngữ liên quan
  • Tung hoành bốn phương: (thường dùng trong văn chương, lịch sử) chỉ việc đi lại, hoạt động tự do, rộng khắp mọi nơi, thể hiện chí khí lớn.

    • Vị tướng tài ba từng tung hoành bốn phương. (Vị tướng tài ba từng hoạt động rộng khắp mọi nơi.)
  • Bốn phương vô sản đều anh em: một câu nói nổi tiếng, ý chỉ tinh thần quốc tế, sự đoàn kết của những người lao động trên toàn thế giới.

bốn phương

Người lữ khách đi khắp bốn phương.

  1. dt. Tất cả các phương trời, tất cả mọi nơi: đi khắp bốn phương.